S:kin Heritage – Tinh chất Hạ Long
Giá – dung tích: 225.000 VNĐ – 30 ml.
Mô tả: tinh chất phục hồi làn da hư tổn, lão hóa, chảy xệ, đồng thời giúp dưỡng ẩm, giảm thâm mụn, làm se và khô nhanh cồi mụn.
Thành phần chính:
💙 Hệ 60 lợi khuẩn, thành phần lên men: cân bằng hệ vi sinh vật trên da, phục hồi và duy trì hàng rào bảo vệ.
✨Niacinamide: làm sáng, đều màu da, giảm thâm sau mụn và củng cố hàng rào da.
✨ Chiết xuất nghệ + Zinc PCA: làm dịu, làm sáng và mờ thâm mụn.
💙 HA, Panthenol, Allantoin: hỗ trợ cấp ẩm, làm dịu và phục hồi da.
Đối tượng sử dụng: phù hợp với da xỉn màu, da khô cần cấp ẩm, da mụn, da thâm sau mụn hoặc da mỏng yếu cần phục hồi.
Bảng thành phần chi tiết
Water, Propanediol, Niacinamide, Hydrolyzed Yeast Extract, 1,2-Hexanediol, Galactomyces Ferment Filtrate, Curcuma Longa Root Extract, Ammonium Acryloyldimethyltaurate/Vp Copolymer, Butylene Glycol, Lactobacillus/Soybean Ferment Extract, Lactobacillus/Rice Ferment, Lactobacillus Ferment Lysate, Saccharomyces/Rice Ferment Filtrate, Sodium Hyaluronate, Panthenol, Lactobacillus/Soymilk Ferment Filtrate, Lactobacillus Ferment, Allantoin, Artemisia Princeps Leaf Extract, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract, Saccharomyces/Rice Bran Ferment, Saccharomyces Ferment Lysate Filtrate, Lactobacillus/Punica Granatum Fruit Ferment Extract, Zinc Pca, Lactobacillus/Bean Seed Extract/Sodium Glutamate Ferment Filtrate, Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment, Saccharomyces Cerevisiae Extract, Lactobacillus/Pumpkin Ferment Extract, Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate, Lactobacillus/Pear Juice Ferment Filtrate, Lactobacillus/Panax Ginseng Root Ferment Filtrate, Lactobacillus/Hibiscus Sabdariffa Flower Ferment Filtrate, Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate, Saccharomyces/Laminaria Saccharina Ferment, Saccharomyces/Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen Seed Ferment Filtrate, Saccharomyces Ferment Filtrate, Saccharomyces Lysate Extract, Monascus Extract, Bacillus/Soybean Ferment Extract, Bacillus/Rice Bran Extract/Soybean Extract Ferment Filtrate, Yeast Extract, Lactococcus Ferment Lysate, Lactococcus Ferment Extract, Schizosaccharomyces Ferment Filtrate, Chlorella Ferment, Ethylhexylglycerin, Peg-40 Hydrogenated Castor Oil, Pentylene Glycol, Salicylic Acid, Phenoxyethanol, Saccharomyces/Grape Ferment Extract, Lactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment Extract, Lactobacillus/Rye Flour Ferment, Lactobacillus/Acerola Cherry Ferment, Dipotassium Glycyrrhizate, Saccharomyces/Soy Protein Ferment, Saccharomyces Lysate, Monascus/Rice Ferment, Bacillus/Glutamic Acid Ferment Filtrate, Yeast Ferment Extract, Fragaria Chiloensis Fruit Extract, Citrus Unshiu Peel Extract, Citrus Junos Seed Extract, Actinidia Chinensis Seed Extract, Vitis Vinifera Leaf/Seed/Skin Extract, Sodium Hydroxide, Garcinia Mangostana Peel Extract, Lactobacillus, Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment, Lactococcus Ferment, Lactobacillus/Algae Extract Ferment, Bacillus Ferment, Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate, Hydrolyzed Yeast, Hydrolyzed Yeast Protein, Saccharomyces/Calcium Ferment, Saccharomyces/Silicon Ferment, Saccharomyces/Magnesium Ferment, Saccharomyces/Iron Ferment, Saccharomyces/Copper Ferment, Saccharomyces Polypeptides, Saccharomyces Ferment, Yeast, Yeast Beta-Glucan, Yeast Amino Acids, Yeast Polysaccharides.
Lưu ý cách đọc INCI
- Thứ tự thành phần thường phản ánh “tương đối” nồng độ: phần lớn được liệt kê giảm dần theo khối lượng.
- Các chất có nồng độ <1% có thể được liệt kê theo bất kỳ thứ tự nào sau nhóm ≥1%, nên các thành phần ở cuối không thể suy ra “ít–nhiều” chỉ dựa vào vị trí.
- Bảng INCI cho biết có mặt và tên INCI; còn “mạnh/yếu” thường phụ thuộc vào nồng độ, pH, hệ dung môi, thử nghiệm công thức… (thông tin này thường không được cung cấp trên nhãn).
| # | Thành phần | Vai trò chính | Diễn giải | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Water | Dung môi | Nền nước của công thức, giúp hòa tan và phân tán các thành phần ưa nước. | |
| 2 | Propanediol | Dung môi, cấp ẩm | Hỗ trợ hòa tan thành phần, giữ ẩm và cải thiện cảm giác thấm của serum. | |
| 3 | Niacinamide | Hoạt chất làm sáng, phục hồi | Vitamin B3 hỗ trợ làm sáng, đều màu da, cải thiện hàng rào bảo vệ và hỗ trợ kiểm soát dầu. | |
| 4 | Hydrolyzed Yeast Extract | Làm dịu, cấp ẩm | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 5 | 1,2-Hexanediol | Dung môi, cấp ẩm | Hỗ trợ hòa tan thành phần, giữ ẩm và cải thiện cảm giác thấm của serum. | |
| 6 | Galactomyces Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 7 | Curcuma Longa Root Extract | Chiết xuất chống oxy hóa, làm sáng | Chiết xuất nghệ, hỗ trợ chống oxy hóa, làm dịu và bổ trợ hướng giảm thâm, da xỉn màu. | |
| 8 | Ammonium Acryloyldimethyltaurate/Vp Copolymer | Tạo gel, ổn định kết cấu | Polymer tạo độ sệt nhẹ, giúp serum có kết cấu ổn định và dễ tán. | |
| 9 | Butylene Glycol | Dung môi, cấp ẩm | Hỗ trợ hòa tan thành phần, giữ ẩm và cải thiện cảm giác thấm của serum. | |
| 10 | Lactobacillus/Soybean Ferment Extract | Làm dịu cấp ẩm | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 11 | Lactobacillus/Rice Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, hệ vi sinh | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 12 | Lactobacillus Ferment Lysate | Làm dịu, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch ly giải lên men, hỗ trợ hệ vi sinh, làm dịu và củng cố hàng rào bảo vệ da. | |
| 13 | Saccharomyces/Rice Ferment Filtrate | Làm dịu, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 14 | Sodium Hyaluronate | Cấp ẩm | Dạng hyaluronic acid/HA giúp giữ nước, tạo cảm giác da ẩm và mềm hơn. | |
| 15 | Panthenol | Làm dịu, phục hồi | Pro-vitamin B5, hỗ trợ giữ ẩm, làm dịu và củng cố hàng rào bảo vệ da. | |
| 16 | Lactobacillus/Soymilk Ferment Filtrate | Cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 17 | Lactobacillus Ferment | Cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 18 | Allantoin | Làm dịu | Làm dịu cảm giác khó chịu và hỗ trợ da mềm hơn. | |
| 19 | Artemisia Princeps Leaf Extract | Làm dịu, chống oxy hóa | Chiết xuất ngải cứu, hỗ trợ làm dịu và chống oxy hóa cho da dễ mụn/nhạy cảm. | |
| 20 | Hydrolyzed Hyaluronic Acid | Cấp ẩm | Dạng hyaluronic acid/HA giúp giữ nước, tạo cảm giác da ẩm và mềm hơn. | |
| 21 | Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract | Cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 22 | Saccharomyces/Rice Bran Ferment | Cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 23 | Saccharomyces Ferment Lysate Filtrate | Làm dịu, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch ly giải lên men, hỗ trợ hệ vi sinh, làm dịu và củng cố hàng rào bảo vệ da. | |
| 24 | Lactobacillus/Punica Granatum Fruit Ferment Extract | Làm dịu, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 25 | Zinc Pca | Kiểm soát dầu, làm dịu | Muối kẽm của PCA, hỗ trợ điều tiết bã nhờn, làm dịu và phù hợp với da dầu mụn. | |
| 26 | Lactobacillus/Bean Seed Extract/Sodium Glutamate Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 27 | Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 28 | Saccharomyces Cerevisiae Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Hoạt chất sinh học thu được từ tế bào nấm men Saccharomyces cerevisiae (phổ biến là men bia, men bánh mì) giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 29 | Lactobacillus/Pumpkin Ferment Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Hoạt chất sinh học được tạo ra bằng cách lên men bí ngô với vi khuẩn có lợi Lactobacillus giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 30 | Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch lọc thu được từ quá trình lên men dịch chiết khoai tây bằng vi sinh vật Saccharomyces (một loại nấm men) giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 31 | Lactobacillus/Pear Juice Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần hoạt chất sinh học tự nhiên được tạo ra từ quá trình lên men nước ép quả lê bằng lợi khuẩn Lactobacillus giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 32 | Lactobacillus/Panax Ginseng Root Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Hoạt chất sinh học thu được từ quá trình lên men rễ nhân sâm (Panax Ginseng) bằng lợi khuẩn Lactobacillus giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 33 | Lactobacillus/Hibiscus Sabdariffa Flower Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 34 | Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch lọc lên men của hạt đại mạch (lúa mạch) nhờ hoạt động của nấm men Saccharomyces giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 35 | Saccharomyces/Laminaria Saccharina Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Hoạt chất sinh học thu được từ quá trình lên men vi khuẩn nấm men Saccharomyces với tảo biển Laminaria Saccharina (tảo bẹ) giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 36 | Saccharomyces/Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen Seed Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch lọc lên men của hạt ý dĩ (Coix Lacryma-Jobi Ma-yuen) bằng nấm men Saccharomyces giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 37 | Saccharomyces Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Hoạt chất sinh học giàu dưỡng chất được tạo ra từ quá trình lên men của nấm men Saccharomyces (như men bia, men rượu) giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 38 | Saccharomyces Lysate Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch ly giải lên men, hỗ trợ hệ vi sinh, làm dịu và củng cố hàng rào bảo vệ da. | |
| 39 | Monascus Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần có nguồn gốc từ quá trình lên men gạo bằng nấm men Monascus purpureus giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 40 | Bacillus/Soybean Ferment Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần sinh học được tạo ra thông qua quá trình lên men đậu nành (Glycine max) bởi vi khuẩn Bacillus giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 41 | Bacillus/Rice Bran Extract/Soybean Extract Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch lọc lên men từ chiết xuất cám gạo và đậu nành bởi lợi khuẩn Bacillus giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 42 | Yeast Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 43 | Lactococcus Ferment Lysate | Làm dịu, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch ly giải lên men, hỗ trợ hệ vi sinh, làm dịu và củng cố hàng rào bảo vệ da. | |
| 44 | Lactococcus Ferment Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Một dạng hoạt chất sinh học (postbiotic) thu được từ quá trình lên men và phân giải tế bào của lợi khuẩn Lactococcus giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 45 | Schizosaccharomyces Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch lọc thu được từ quá trình lên men của một loại nấm men thuộc chi Schizosaccharomyces giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 46 | Chlorella Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 47 | Ethylhexylglycerin | Dung môi, cấp ẩm | Hỗ trợ hòa tan thành phần, giữ ẩm và cải thiện cảm giác thấm của serum. | |
| 48 | Peg-40 Hydrogenated Castor Oil | Chất hòa tan | Solubilizer giúp hòa tan/ổn định các thành phần khó tan trong nền nước. | |
| 49 | Pentylene Glycol | Dung môi, cấp ẩm | Hỗ trợ hòa tan thành phần, giữ ẩm và cải thiện cảm giác thấm của serum. | |
| 50 | Salicylic Acid | BHA, tẩy tế bào chết | BHA hỗ trợ làm mềm lớp sừng, thông thoáng lỗ chân lông và cải thiện bề mặt da mụn/bít tắc. | |
| 51 | Phenoxyethanol | Bảo quản, hỗ trợ bảo quản | Hỗ trợ kiểm soát vi sinh và kéo dài độ ổn định của sản phẩm. | |
| 52 | Saccharomyces/Grape Ferment Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 53 | Lactobacillus/Eriodictyon Californicum Ferment Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men sinh học kết hợp giữa lợi khuẩn Lactobacillus và chiết xuất từ lá cây Yerba Santa (Eriodictyon californicum) giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 54 | Lactobacillus/Rye Flour Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 55 | Lactobacillus/Acerola Cherry Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Hoạt chất sinh học (postbiotic) được tạo ra bằng cách lên men quả sơ-ri (Acerola Cherry) với lợi khuẩn Lactobacillus giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 56 | Dipotassium Glycyrrhizate | Làm dịu | Dẫn xuất cam thảo, hỗ trợ làm dịu và giảm cảm giác đỏ/kích ứng. | |
| 57 | Saccharomyces/Soy Protein Ferment | Cấp ẩm, phục hồi | Dẫn xuất từ men/ferment, bổ trợ giữ ẩm, làm dịu và hỗ trợ phục hồi hàng rào da. | |
| 58 | Saccharomyces Lysate | Làm dịu, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch ly giải lên men, hỗ trợ hệ vi sinh, làm dịu và củng cố hàng rào bảo vệ da. | |
| 59 | Monascus/Rice Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần tự nhiên được tạo ra bằng cách lên men gạo (hoặc cám gạo) với chủng nấm mốc Monascus (phổ biến nhất là Monascus purpureus) giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 60 | Bacillus/Glutamic Acid Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dịch lọc lên men thu được từ quá trình nuôi cấy vi khuẩn Bacillus trên môi trường giàu Axit Glutamic giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 61 | Yeast Ferment Extract | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 62 | Fragaria Chiloensis Fruit Extract | Chống oxy hóa | Bổ trợ chống oxy hóa, làm mềm và hỗ trợ cảm giác da sáng khỏe hơn. | |
| 63 | Citrus Unshiu Peel Extract | Chống oxy hóa | Bổ trợ chống oxy hóa, làm mềm và hỗ trợ cảm giác da sáng khỏe hơn. | |
| 64 | Citrus Junos Seed Extract | Chống oxy hóa | Bổ trợ chống oxy hóa, làm mềm và hỗ trợ cảm giác da sáng khỏe hơn. | |
| 65 | Actinidia Chinensis Seed Extract | Chống oxy hóa | Bổ trợ chống oxy hóa, làm mềm và hỗ trợ cảm giác da sáng khỏe hơn. | |
| 66 | Vitis Vinifera Leaf/Seed/Skin Extract | Chống oxy hóa | Bổ trợ chống oxy hóa, làm mềm và hỗ trợ cảm giác da sáng khỏe hơn. | |
| 67 | Sodium Hydroxide | Điều chỉnh pH | Điều chỉnh pH để công thức ổn định và phù hợp hơn khi dùng trên da. | |
| 68 | Garcinia Mangostana Peel Extract | Chiết xuất chống oxy hóa | Chiết xuất măng cụt, bổ trợ chống oxy hóa và chăm sóc vùng da sau mụn. | |
| 69 | Lactobacillus | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 70 | Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 71 | Lactococcus Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 72 | Lactobacillus/Algae Extract Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 73 | Bacillus Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 74 | Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 75 | Hydrolyzed Yeast | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 76 | Hydrolyzed Yeast Protein | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dẫn xuất từ men/ferment, bổ trợ giữ ẩm, làm dịu và hỗ trợ phục hồi hàng rào da. | |
| 77 | Saccharomyces/Calcium Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 78 | Saccharomyces/Silicon Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 79 | Saccharomyces/Magnesium Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 80 | Saccharomyces/Iron Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 81 | Saccharomyces/Copper Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 82 | Saccharomyces Polypeptides | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dẫn xuất từ men/ferment, bổ trợ giữ ẩm, làm dịu và hỗ trợ phục hồi hàng rào da. | |
| 83 | Saccharomyces Ferment | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 84 | Yeast | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Thành phần lên men giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, làm dịu, cấp ẩm và cải thiện sức khỏe hàng rào bảo vệ. | |
| 85 | Yeast Beta-Glucan | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dẫn xuất từ men/ferment, bổ trợ giữ ẩm, làm dịu và hỗ trợ phục hồi hàng rào da. | |
| 86 | Yeast Amino Acids | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dẫn xuất từ men/ferment, bổ trợ giữ ẩm, làm dịu và hỗ trợ phục hồi hàng rào da. | |
| 87 | Yeast Polysaccharides | Làm dịu, cấp ẩm, củng cố hàng rào bảo vệ da | Dẫn xuất từ men/ferment, bổ trợ giữ ẩm, làm dịu và hỗ trợ phục hồi hàng rào da. |
Nhận xét về bảng thành phần (ý kiến riêng)
Công thức cho thấy sản phẩm là serum phục hồi, cân bằng hệ vi sinh, cấp ẩm, đồng thời có thêm hướng hỗ trợ da mụn và thâm sau mụn. Nhóm nền cấp ẩm nằm ở propanediol, 1,2-hexanediol, butylene glycol, pentylene glycol, sodium hyaluronate, hydrolyzed hyaluronic acid và glycerin gián tiếp trong các hệ ferment, phần khung giúp giữ nước, làm mềm bề mặt da và tạo cảm giác serum thấm ẩm.
Công thức không chỉ có nền cấp ẩm, còn chứa hệ lên men rất dày gồm nhiều nhóm Lactobacillus, Saccharomyces, Bacillus, Lactococcus, Galactomyces, Schizosaccharomyces, Yeast và các dẫn xuất men như Yeast Beta-Glucan, Yeast Amino Acids, Yeast Polysaccharides. Đây là điểm nổi bật nhất của công thức, giúp hỗ trợ hệ vi sinh da, củng cố hàng rào bảo vệ và phục hồi nền da yếu. Hướng này cũng khớp với mô tả của hãng về 60 lợi khuẩn và khả năng duy trì vi sinh vật có lợi trên da.
Nếu nhìn theo bảng thành phần, hiệu quả chính nhiều khả năng đến từ niacinamide + hệ ferment/postbiotic + HA/panthenol/allantoin. Còn chiết xuất nghệ, ngải cứu, Zinc PCA, salicylic acid, dipotassium glycyrrhizate và các chiết xuất trái cây đóng vai trò làm dịu, giảm thâm, hỗ trợ da mụn và chống oxy hóa. Vì vậy, sản phẩm này không chỉ là serum cấp ẩm thông thường, mà nghiêng về nhóm serum phục hồi cho da yếu, da mụn/thâm sau mụn, da xỉn màu và da cần cân bằng hệ vi sinh.
Tài liệu tham khảo
- S:kin Heritage: Tinh chất Hạ Long
- INCI Decoder
- CTPA – Ingredient Labelling Help Note
- EU CosIng

