S:kin Heritage - Toner Pad Ngũ Thân
S:kin Heritage - Toner Pad Ngũ Thân

S:kin Heritage – Toner Pad Ngũ Thân

Giá – dung tích: 280.000 VNĐ – 163 g/63 miếng.

Mô tả: toner pad dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết nhẹ, thiết kế hai mặt: một mặt để hỗ trợ tẩy tế bào chết, một mặt mịn để dưỡng ẩm. Sản phẩm giúp loại bỏ bã nhờn, tế bào chết nhẹ nhàng, dưỡng ẩm sâu, hỗ trợ cải thiện kết cấu da.

Thành phần chính:

Gluconolactone (PHA): tẩy tế bào chết dịu nhẹ, làm mịn bề mặt da.

💫 Salicylic Acid (BHA): làm sạch bã nhờn, phù hợp với da dễ bí tắc.

Glycolic Acid (AHA): làm mịn, cải thiện da xỉn màu và bề mặt kém đều.

💙 Panthenol, Allantoin, Dipotassium Glycyrrhizate: làm dịu, giảm cảm giác khô căng.

🩵 Butylene Glycol, Propylene Glycol, Propanediol, Trehalose, Xylitol, Sodium Hyaluronate, Saccharide Isomerate: nhóm cấp ẩm, giữ ẩm.

💙 Galactomyces Ferment Filtrate và nhiều nhóm ferment, probiotic-derived: dưỡng ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và chăm sóc hàng rào da.

Đối tượng sử dụng: phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da xỉn màu, thiếu sức sống.


Bảng thành phần chi tiết

Nước, Butylene Glycol, 1,2-Hexanediol, Gluconolactone, Xylitol, Trehalose, Propylene Glycol, Panthenol, Propanediol, Galactomyces Ferment Filtrate, Dipotassium Glycyrrhizate, Niacinamide, Chiết xuất nấm men thủy phân, Xanthan Gum, Saccharide Isomerate, Dầu thầu dầu hydro hóa PEG -40, Axit salicylic, Axit glycolic, Chiết xuất lên men Lactobacillus/đậu nành, Lactobacillus/lên men gạo, Dịch chiết lên men Lactobacillus, Dịch chiết lên men Saccharomyces/lên men gạo, Natri Hyaluronate, O-Cymen-5-Ol, Pentylene Glycol, Saccharomyces/lên men cám gạo, Dịch chiết lên men Saccharomyces, Dịch chiết lên men Lactobacillus/sữa đậu nành, Dầu thảo mộc Artemisia Arborescens, Chiết xuất lên men rễ Lactobacillus/Wasabia Japonica, Chiết xuất lên men quả Lactobacillus/Punica Granatum, Chiết xuất hạt Lactobacillus/Dịch lọc lên men Natri Glutamate, Saccharomyces/Xylinum/Lên men trà đen, Chiết xuất Saccharomyces Cerevisiae, Chiết xuất lên men Lactobacillus/Bí ngô, Chiết xuất nấm men, Dịch lọc lên men Saccharomyces/Khoai tây, Lên men Saccharomyces/Laminaria Saccharina, Chiết xuất Saccharomyces Lysate, Dịch lọc lên men Saccharomyces, Chiết xuất Monascus, Dịch lọc lên men nước ép Lactobacillus/Lê, Chiết xuất Bacillus/Lên men đậu nành, Dịch lọc lên men Bacillus/Cám gạo/Chiết xuất đậu nành, Dịch lọc lên men rễ Lactobacillus/Panax Ginseng, Allantoin, Dịch lọc lên men Saccharomyces/Hạt lúa mạch, Dịch lọc lên men hoa Lactobacillus/Hibiscus Sabdariffa, Chiết xuất vỏ Garcinia Mangostana, Chiết xuất quả Fragaria Chiloensis, Chiết xuất vỏ Citrus Unshiu, Chiết xuất hạt Citrus Junos, Chiết xuất hạt Actinidia Chinensis, Dịch lọc lên men hạt Saccharomyces/Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen, Natri Hydroxit, Dịch lọc lên men Schizosaccharomyces, Dịch chiết lên men Lactococcus, Chiết xuất lên men Lactococcus, Dịch lên men Chlorella, Chiết xuất lá Artemisia Princeps, Chiết xuất lá/hạt/vỏ Vitis Vinifera, Chiết xuất lên men nấm men, Chiết xuất lên men Saccharomyces/nho, Natri Citrat, Axit Citric, Dịch lên men Lactobacillus/bột lúa mạch đen, Dịch chiết Saccharomyces, Chiết xuất lên men Lactobacillus/Eriodictyon Californicum, Dịch lọc lên men Bacillus/axit Glutamic, Dịch lên men Saccharomyces/protein đậu nành, Men Monascus/Gạo, Men Lactobacillus/Acerola Cherry, Men Lactobacillus/Bồ Đào Nha, Polysaccharides nấm men, Beta-Glucan nấm men, Axit amin nấm men, Leuconostoc/Ly lọc lên men rễ củ cải, Men Lactococcus, Men Lactobacillus/Chiết xuất tảo lên men, Protein nấm men thủy phân, Men thủy phân, Phenoxyethanol, Men Bacillus, Ethylhexylglycerin, Lactobacillus, Men, Lên men Saccharomyces/Silic, Lên men Saccharomyces/Magiê, Lên men Saccharomyces/Sắt, Lên men Saccharomyces/Đồng, Lên men Saccharomyces/Canxi, Polypeptide Saccharomyces, Lên men Saccharomyces, Lên men Lactobacillus.


Lưu ý cách đọc INCI

  • Thứ tự thành phần thường phản ánh “tương đối” nồng độ: phần lớn được liệt kê giảm dần theo khối lượng.
  • Các chất có nồng độ <1% có thể được liệt kê theo bất kỳ thứ tự nào sau nhóm ≥1%, nên các thành phần ở cuối không thể suy ra “ít–nhiều” chỉ dựa vào vị trí.
  • Bảng INCI cho biết có mặt và tên INCI; còn “mạnh/yếu” thường phụ thuộc vào nồng độ, pH, hệ dung môi, thử nghiệm công thức… (thông tin này thường không được cung cấp trên nhãn).

#Thành phầnVai trò chínhDiễn giải
1NướcDung môi, nền nướcNền dung môi chính, giúp hòa tan và phân tán các thành phần tan trong nước.
2Butylene GlycolHumectant, dung môi hỗ trợGiữ ẩm, hỗ trợ hòa tan hoạt chất và cải thiện cảm giác ẩm mượt trên da.
31,2-HexanediolHumectant, hỗ trợ bảo quảnVừa giữ ẩm nhẹ vừa hỗ trợ hệ bảo quản trong công thức.
4GluconolactonePHA, tẩy tế bào chếtPHA giúp hỗ trợ bong sừng nhẹ, làm mịn bề mặt và giữ ẩm tốt hơn AHA, BHA.
5XylitolHumectant, giữ ẩmHỗ trợ hút nước, duy trì độ ẩm và giảm cảm giác khô căng sau khi lau pad.
6TrehaloseHumectant, giữ ẩmHỗ trợ hút nước, duy trì độ ẩm và giảm cảm giác khô căng sau khi lau pad.
7Propylene GlycolHumectant, dung môi hỗ trợGiữ ẩm, hỗ trợ hòa tan hoạt chất và cải thiện cảm giác ẩm mượt trên da.
8PanthenolLàm dịu, phục hồiTiền vitamin B5, hỗ trợ làm dịu, giảm khô căng và củng cố hàng rào da.
9PropanediolHumectant, dung môi hỗ trợGiữ ẩm, hỗ trợ hòa tan hoạt chất và cải thiện cảm giác ẩm mượt trên da.
10Galactomyces Ferment FiltrateDưỡng ẩm, làm mềmDịch lọc lên men hỗ trợ dưỡng ẩm, làm mềm và cải thiện cảm giác bề mặt da.
11Dipotassium GlycyrrhizateLàm dịuDẫn xuất cam thảo, hỗ trợ giảm cảm giác khó chịu và phù hợp cho công thức làm dịu.
12NiacinamideLàm sáng, hỗ trợ hàng ràoHỗ trợ đều màu, củng cố hàng rào da và bổ trợ cải thiện bề mặt da.
13Chiết xuất nấm men thủy phânCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
14Xanthan GumTạo gel, ổn định độ nhớtTạo độ nhớt nhẹ, ổn định hệ dung dịch và giúp essence bám trên miếng pad.
15Saccharide IsomerateHumectant, giữ ẩmHỗ trợ hút nước, duy trì độ ẩm và giảm cảm giác khô căng sau khi lau pad.
16Dầu thầu dầu hydro hóa PEG -40Chất hòa tan, solubilizerHỗ trợ hòa tan hoặc phân tán các thành phần kém tan trong nước.
17Axit salicylicBHA, tẩy tế bào chếtHỗ trợ làm sạch bã nhờn trong lỗ chân lông, phù hợp với da dầu hoặc dễ bí tắc.
18Axit glycolicAHA, tẩy tế bào chếtAHA hỗ trợ làm mịn bề mặt, cải thiện da xỉn màu và thúc đẩy quá trình bong sừng.
19Chiết xuất lên men Lactobacillus/đậu nànhCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
20Lactobacillus/lên men gạoCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
21Dịch chiết lên men LactobacillusCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
22Dịch chiết lên men Saccharomyces/lên men gạoCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
23Natri HyaluronateHumectant, cấp ẩmGiữ nước trên bề mặt da, giúp da ẩm và căng mịn hơn.
24O-Cymen-5-OlBảo quản, hỗ trợ bảo quảnHỗ trợ kiểm soát vi sinh và ổn định sản phẩm nền nước.
25Pentylene GlycolHumectant, dung môi hỗ trợGiữ ẩm, hỗ trợ hòa tan hoạt chất và cải thiện cảm giác ẩm mượt trên da.
26Saccharomyces/lên men cám gạoCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
27Dịch chiết lên men SaccharomycesCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
28Dịch chiết lên men Lactobacillus/sữa đậu nànhCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
29Dầu thảo mộc Artemisia ArborescensChống oxy hóaChiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất.
30Chiết xuất lên men rễ Lactobacillus/Wasabia JaponicaCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
31Chiết xuất lên men quả Lactobacillus/Punica GranatumCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
32Chiết xuất hạt Lactobacillus/Dịch lọc lên men Natri GlutamateCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
33Saccharomyces/Xylinum/Lên men trà đenCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
34Chiết xuất Saccharomyces CerevisiaeCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
35Chiết xuất lên men Lactobacillus/Bí ngôCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
36Chiết xuất nấm menCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
37Dịch lọc lên men Saccharomyces/Khoai tâyCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
38Lên men Saccharomyces/Laminaria SaccharinaCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
39Chiết xuất Saccharomyces LysateCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
40Dịch lọc lên men SaccharomycesCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
41Chiết xuất MonascusCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
42Dịch lọc lên men nước ép Lactobacillus/LêCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
43Chiết xuất Bacillus/Lên men đậu nànhCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
44Dịch lọc lên men Bacillus/Cám gạo/Chiết xuất đậu nànhCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
45Dịch lọc lên men rễ Lactobacillus/Panax GinsengCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
46AllantoinCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
47Dịch lọc lên men Saccharomyces/Hạt lúa mạchCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
48Dịch lọc lên men hoa Lactobacillus/Hibiscus SabdariffaCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
49Chiết xuất vỏ Garcinia MangostanaChống oxy hóaChiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất.
50Chiết xuất quả Fragaria ChiloensisChống oxy hóaChiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất.
51Chiết xuất vỏ Citrus UnshiuChống oxy hóaChiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất.
52Chiết xuất hạt Citrus JunosChống oxy hóaChiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất.
53Chiết xuất hạt Actinidia ChinensisChống oxy hóaChiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất.
54Dịch lọc lên men hạt Saccharomyces/Coix Lacryma-Jobi Ma-YuenCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
55Natri HydroxitĐiều chỉnh pH, đệm pHĐiều chỉnh và ổn định pH cho hệ acid và nền công thức.
56Dịch lọc lên men SchizosaccharomycesCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
57Dịch chiết lên men LactococcusCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
58Chiết xuất lên men LactococcusCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
59Dịch lên men ChlorellaCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
60Chiết xuất lá Artemisia PrincepsChống oxy hóaChiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất.
61Chiết xuất lá/hạt/vỏ Vitis ViniferaChống oxy hóaChiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất.
62Chiết xuất lên men nấm menCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
63Chiết xuất lên men Saccharomyces/nhoCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
64Natri CitratĐiều chỉnh pH, đệm pHĐiều chỉnh và ổn định pH cho hệ acid và nền công thức.
65Axit CitricĐiều chỉnh pH, đệm pHĐiều chỉnh và ổn định pH cho hệ acid và nền công thức.
66Dịch lên men Lactobacillus/bột lúa mạch đenCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
67Dịch chiết SaccharomycesCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
68Chiết xuất lên men Lactobacillus/Eriodictyon CalifornicumCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
69Dịch lọc lên men Bacillus/axit GlutamicCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
70Dịch lên men Saccharomyces/protein đậu nànhCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
71Men Monascus/GạoCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
72Men Lactobacillus/Acerola CherryCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
73Men Lactobacillus/Bồ Đào NhaCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
74Polysaccharides nấm menCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
75Beta-Glucan nấm menCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
76Axit amin nấm menCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
77Leuconostoc/Ly lọc lên men rễ củ cảiCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
78Men LactococcusCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
79Men Lactobacillus/Chiết xuất tảo lên menCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
80Protein nấm men thủy phânCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
81Men thủy phânCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
82PhenoxyethanolCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
83Men BacillusCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
84EthylhexylglycerinBảo quản, hỗ trợ bảo quảnHỗ trợ kiểm soát vi sinh và ổn định sản phẩm nền nước.
85LactobacillusCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
86MenCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
87Lên men Saccharomyces/SilicCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
88Lên men Saccharomyces/MagiêCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
89Lên men Saccharomyces/SắtCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
90Lên men Saccharomyces/ĐồngCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
91Lên men Saccharomyces/CanxiCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
92Polypeptide SaccharomycesCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
93Lên men SaccharomycesCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.
94Lên men LactobacillusCấp ẩm, làm mềmNhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da.

Nhận xét về bảng thành phần (ý kiến riêng)

Công thức toner pad cấp ẩm, tẩy tế bào chết nhẹ, hỗ trợ làm sáng bề mặt, với thành phần chính gồm PHA + AHA + BHA + humectant + ferment. Vì Gluconolactone đứng khá cao, sản phẩm có khả năng tẩy tế bào chết dịu hơn so với công thức chỉ dùng Glycolic Acid, Salicylic Acid đơn thuần.

Nhóm acid gồm Gluconolactone, Salicylic Acid và Glycolic Acid. Trong đó, Gluconolactone làm mịn dịu nhẹ và giữ ẩm, Salicylic Acid hỗ trợ làm sạch bã nhờn, lỗ chân lông, còn Glycolic Acid hỗ trợ làm sáng bề mặt và cải thiện da sần. Vì vậy, sản phẩm hợp với da xỉn màu, da hơi sần, da thiếu sức sống, cần pad lau nhẹ hằng tuần.

Điểm tốt là công thức có nhiều thành phần “cấp ẩm” như Butylene Glycol, Propylene Glycol, Propanediol, Xylitol, Trehalose, Panthenol, Saccharide Isomerate và Sodium Hyaluronate. Nhóm này giúp giảm cảm giác khô căng sau khi dùng acid, phù hợp với định hướng toner pad vừa tẩy tế bào chết vừa dưỡng ẩm.

Công thức có rất nhiều nhóm ferment và probiotic-derived. Nhóm này chủ yếu đóng vai trò hỗ trợ dưỡng da, chống oxy hóa, làm mềm bề mặt và bổ trợ hàng rào da, nhưng do đứng khá dài phía sau nên không nên xem đây là sản phẩm “probiotic treatment” mạnh.

Điểm cần lưu ý là dù hãng định hướng dịu nhẹ, sản phẩm vẫn có AHA/BHA/PHA và dạng pad có thao tác ma sát cơ học. Da đang đỏ rát, bong tróc, sau treatment mạnh hoặc hàng rào yếu nên dùng chậm, không chà mạnh và ưu tiên chống nắng kỹ vào ban ngày.


Tài liệu tham khảo

  1. S:kin Heritage: Toner Pad Ngũ Thân
  2. INCI Decoder
  3. CTPA – Ingredient Labelling Help Note
  4. EU CosIng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *