S:kin Heritage – Toner Pad Ngũ Thân
Giá – dung tích: 280.000 VNĐ – 163 g/63 miếng.
Mô tả: toner pad dưỡng ẩm và tẩy tế bào chết nhẹ, thiết kế hai mặt: một mặt để hỗ trợ tẩy tế bào chết, một mặt mịn để dưỡng ẩm. Sản phẩm giúp loại bỏ bã nhờn, tế bào chết nhẹ nhàng, dưỡng ẩm sâu, hỗ trợ cải thiện kết cấu da.
Thành phần chính:
✨ Gluconolactone (PHA): tẩy tế bào chết dịu nhẹ, làm mịn bề mặt da.
💫 Salicylic Acid (BHA): làm sạch bã nhờn, phù hợp với da dễ bí tắc.
✨ Glycolic Acid (AHA): làm mịn, cải thiện da xỉn màu và bề mặt kém đều.
💙 Panthenol, Allantoin, Dipotassium Glycyrrhizate: làm dịu, giảm cảm giác khô căng.
🩵 Butylene Glycol, Propylene Glycol, Propanediol, Trehalose, Xylitol, Sodium Hyaluronate, Saccharide Isomerate: nhóm cấp ẩm, giữ ẩm.
💙 Galactomyces Ferment Filtrate và nhiều nhóm ferment, probiotic-derived: dưỡng ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và chăm sóc hàng rào da.
Đối tượng sử dụng: phù hợp với mọi loại da, đặc biệt là da xỉn màu, thiếu sức sống.
Bảng thành phần chi tiết
Nước, Butylene Glycol, 1,2-Hexanediol, Gluconolactone, Xylitol, Trehalose, Propylene Glycol, Panthenol, Propanediol, Galactomyces Ferment Filtrate, Dipotassium Glycyrrhizate, Niacinamide, Chiết xuất nấm men thủy phân, Xanthan Gum, Saccharide Isomerate, Dầu thầu dầu hydro hóa PEG -40, Axit salicylic, Axit glycolic, Chiết xuất lên men Lactobacillus/đậu nành, Lactobacillus/lên men gạo, Dịch chiết lên men Lactobacillus, Dịch chiết lên men Saccharomyces/lên men gạo, Natri Hyaluronate, O-Cymen-5-Ol, Pentylene Glycol, Saccharomyces/lên men cám gạo, Dịch chiết lên men Saccharomyces, Dịch chiết lên men Lactobacillus/sữa đậu nành, Dầu thảo mộc Artemisia Arborescens, Chiết xuất lên men rễ Lactobacillus/Wasabia Japonica, Chiết xuất lên men quả Lactobacillus/Punica Granatum, Chiết xuất hạt Lactobacillus/Dịch lọc lên men Natri Glutamate, Saccharomyces/Xylinum/Lên men trà đen, Chiết xuất Saccharomyces Cerevisiae, Chiết xuất lên men Lactobacillus/Bí ngô, Chiết xuất nấm men, Dịch lọc lên men Saccharomyces/Khoai tây, Lên men Saccharomyces/Laminaria Saccharina, Chiết xuất Saccharomyces Lysate, Dịch lọc lên men Saccharomyces, Chiết xuất Monascus, Dịch lọc lên men nước ép Lactobacillus/Lê, Chiết xuất Bacillus/Lên men đậu nành, Dịch lọc lên men Bacillus/Cám gạo/Chiết xuất đậu nành, Dịch lọc lên men rễ Lactobacillus/Panax Ginseng, Allantoin, Dịch lọc lên men Saccharomyces/Hạt lúa mạch, Dịch lọc lên men hoa Lactobacillus/Hibiscus Sabdariffa, Chiết xuất vỏ Garcinia Mangostana, Chiết xuất quả Fragaria Chiloensis, Chiết xuất vỏ Citrus Unshiu, Chiết xuất hạt Citrus Junos, Chiết xuất hạt Actinidia Chinensis, Dịch lọc lên men hạt Saccharomyces/Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen, Natri Hydroxit, Dịch lọc lên men Schizosaccharomyces, Dịch chiết lên men Lactococcus, Chiết xuất lên men Lactococcus, Dịch lên men Chlorella, Chiết xuất lá Artemisia Princeps, Chiết xuất lá/hạt/vỏ Vitis Vinifera, Chiết xuất lên men nấm men, Chiết xuất lên men Saccharomyces/nho, Natri Citrat, Axit Citric, Dịch lên men Lactobacillus/bột lúa mạch đen, Dịch chiết Saccharomyces, Chiết xuất lên men Lactobacillus/Eriodictyon Californicum, Dịch lọc lên men Bacillus/axit Glutamic, Dịch lên men Saccharomyces/protein đậu nành, Men Monascus/Gạo, Men Lactobacillus/Acerola Cherry, Men Lactobacillus/Bồ Đào Nha, Polysaccharides nấm men, Beta-Glucan nấm men, Axit amin nấm men, Leuconostoc/Ly lọc lên men rễ củ cải, Men Lactococcus, Men Lactobacillus/Chiết xuất tảo lên men, Protein nấm men thủy phân, Men thủy phân, Phenoxyethanol, Men Bacillus, Ethylhexylglycerin, Lactobacillus, Men, Lên men Saccharomyces/Silic, Lên men Saccharomyces/Magiê, Lên men Saccharomyces/Sắt, Lên men Saccharomyces/Đồng, Lên men Saccharomyces/Canxi, Polypeptide Saccharomyces, Lên men Saccharomyces, Lên men Lactobacillus.
Lưu ý cách đọc INCI
- Thứ tự thành phần thường phản ánh “tương đối” nồng độ: phần lớn được liệt kê giảm dần theo khối lượng.
- Các chất có nồng độ <1% có thể được liệt kê theo bất kỳ thứ tự nào sau nhóm ≥1%, nên các thành phần ở cuối không thể suy ra “ít–nhiều” chỉ dựa vào vị trí.
- Bảng INCI cho biết có mặt và tên INCI; còn “mạnh/yếu” thường phụ thuộc vào nồng độ, pH, hệ dung môi, thử nghiệm công thức… (thông tin này thường không được cung cấp trên nhãn).
| # | Thành phần | Vai trò chính | Diễn giải | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước | Dung môi, nền nước | Nền dung môi chính, giúp hòa tan và phân tán các thành phần tan trong nước. | |
| 2 | Butylene Glycol | Humectant, dung môi hỗ trợ | Giữ ẩm, hỗ trợ hòa tan hoạt chất và cải thiện cảm giác ẩm mượt trên da. | |
| 3 | 1,2-Hexanediol | Humectant, hỗ trợ bảo quản | Vừa giữ ẩm nhẹ vừa hỗ trợ hệ bảo quản trong công thức. | |
| 4 | Gluconolactone | PHA, tẩy tế bào chết | PHA giúp hỗ trợ bong sừng nhẹ, làm mịn bề mặt và giữ ẩm tốt hơn AHA, BHA. | |
| 5 | Xylitol | Humectant, giữ ẩm | Hỗ trợ hút nước, duy trì độ ẩm và giảm cảm giác khô căng sau khi lau pad. | |
| 6 | Trehalose | Humectant, giữ ẩm | Hỗ trợ hút nước, duy trì độ ẩm và giảm cảm giác khô căng sau khi lau pad. | |
| 7 | Propylene Glycol | Humectant, dung môi hỗ trợ | Giữ ẩm, hỗ trợ hòa tan hoạt chất và cải thiện cảm giác ẩm mượt trên da. | |
| 8 | Panthenol | Làm dịu, phục hồi | Tiền vitamin B5, hỗ trợ làm dịu, giảm khô căng và củng cố hàng rào da. | |
| 9 | Propanediol | Humectant, dung môi hỗ trợ | Giữ ẩm, hỗ trợ hòa tan hoạt chất và cải thiện cảm giác ẩm mượt trên da. | |
| 10 | Galactomyces Ferment Filtrate | Dưỡng ẩm, làm mềm | Dịch lọc lên men hỗ trợ dưỡng ẩm, làm mềm và cải thiện cảm giác bề mặt da. | |
| 11 | Dipotassium Glycyrrhizate | Làm dịu | Dẫn xuất cam thảo, hỗ trợ giảm cảm giác khó chịu và phù hợp cho công thức làm dịu. | |
| 12 | Niacinamide | Làm sáng, hỗ trợ hàng rào | Hỗ trợ đều màu, củng cố hàng rào da và bổ trợ cải thiện bề mặt da. | |
| 13 | Chiết xuất nấm men thủy phân | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 14 | Xanthan Gum | Tạo gel, ổn định độ nhớt | Tạo độ nhớt nhẹ, ổn định hệ dung dịch và giúp essence bám trên miếng pad. | |
| 15 | Saccharide Isomerate | Humectant, giữ ẩm | Hỗ trợ hút nước, duy trì độ ẩm và giảm cảm giác khô căng sau khi lau pad. | |
| 16 | Dầu thầu dầu hydro hóa PEG -40 | Chất hòa tan, solubilizer | Hỗ trợ hòa tan hoặc phân tán các thành phần kém tan trong nước. | |
| 17 | Axit salicylic | BHA, tẩy tế bào chết | Hỗ trợ làm sạch bã nhờn trong lỗ chân lông, phù hợp với da dầu hoặc dễ bí tắc. | |
| 18 | Axit glycolic | AHA, tẩy tế bào chết | AHA hỗ trợ làm mịn bề mặt, cải thiện da xỉn màu và thúc đẩy quá trình bong sừng. | |
| 19 | Chiết xuất lên men Lactobacillus/đậu nành | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 20 | Lactobacillus/lên men gạo | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 21 | Dịch chiết lên men Lactobacillus | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 22 | Dịch chiết lên men Saccharomyces/lên men gạo | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 23 | Natri Hyaluronate | Humectant, cấp ẩm | Giữ nước trên bề mặt da, giúp da ẩm và căng mịn hơn. | |
| 24 | O-Cymen-5-Ol | Bảo quản, hỗ trợ bảo quản | Hỗ trợ kiểm soát vi sinh và ổn định sản phẩm nền nước. | |
| 25 | Pentylene Glycol | Humectant, dung môi hỗ trợ | Giữ ẩm, hỗ trợ hòa tan hoạt chất và cải thiện cảm giác ẩm mượt trên da. | |
| 26 | Saccharomyces/lên men cám gạo | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 27 | Dịch chiết lên men Saccharomyces | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 28 | Dịch chiết lên men Lactobacillus/sữa đậu nành | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 29 | Dầu thảo mộc Artemisia Arborescens | Chống oxy hóa | Chiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất. | |
| 30 | Chiết xuất lên men rễ Lactobacillus/Wasabia Japonica | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 31 | Chiết xuất lên men quả Lactobacillus/Punica Granatum | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 32 | Chiết xuất hạt Lactobacillus/Dịch lọc lên men Natri Glutamate | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 33 | Saccharomyces/Xylinum/Lên men trà đen | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 34 | Chiết xuất Saccharomyces Cerevisiae | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 35 | Chiết xuất lên men Lactobacillus/Bí ngô | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 36 | Chiết xuất nấm men | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 37 | Dịch lọc lên men Saccharomyces/Khoai tây | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 38 | Lên men Saccharomyces/Laminaria Saccharina | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 39 | Chiết xuất Saccharomyces Lysate | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 40 | Dịch lọc lên men Saccharomyces | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 41 | Chiết xuất Monascus | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 42 | Dịch lọc lên men nước ép Lactobacillus/Lê | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 43 | Chiết xuất Bacillus/Lên men đậu nành | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 44 | Dịch lọc lên men Bacillus/Cám gạo/Chiết xuất đậu nành | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 45 | Dịch lọc lên men rễ Lactobacillus/Panax Ginseng | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 46 | Allantoin | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 47 | Dịch lọc lên men Saccharomyces/Hạt lúa mạch | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 48 | Dịch lọc lên men hoa Lactobacillus/Hibiscus Sabdariffa | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 49 | Chiết xuất vỏ Garcinia Mangostana | Chống oxy hóa | Chiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất. | |
| 50 | Chiết xuất quả Fragaria Chiloensis | Chống oxy hóa | Chiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất. | |
| 51 | Chiết xuất vỏ Citrus Unshiu | Chống oxy hóa | Chiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất. | |
| 52 | Chiết xuất hạt Citrus Junos | Chống oxy hóa | Chiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất. | |
| 53 | Chiết xuất hạt Actinidia Chinensis | Chống oxy hóa | Chiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất. | |
| 54 | Dịch lọc lên men hạt Saccharomyces/Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 55 | Natri Hydroxit | Điều chỉnh pH, đệm pH | Điều chỉnh và ổn định pH cho hệ acid và nền công thức. | |
| 56 | Dịch lọc lên men Schizosaccharomyces | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 57 | Dịch chiết lên men Lactococcus | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 58 | Chiết xuất lên men Lactococcus | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 59 | Dịch lên men Chlorella | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 60 | Chiết xuất lá Artemisia Princeps | Chống oxy hóa | Chiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất. | |
| 61 | Chiết xuất lá/hạt/vỏ Vitis Vinifera | Chống oxy hóa | Chiết xuất thực vật chống oxy hóa, làm dịu hoặc hỗ trợ dưỡng da tùy nguồn chiết xuất. | |
| 62 | Chiết xuất lên men nấm men | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 63 | Chiết xuất lên men Saccharomyces/nho | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 64 | Natri Citrat | Điều chỉnh pH, đệm pH | Điều chỉnh và ổn định pH cho hệ acid và nền công thức. | |
| 65 | Axit Citric | Điều chỉnh pH, đệm pH | Điều chỉnh và ổn định pH cho hệ acid và nền công thức. | |
| 66 | Dịch lên men Lactobacillus/bột lúa mạch đen | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 67 | Dịch chiết Saccharomyces | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 68 | Chiết xuất lên men Lactobacillus/Eriodictyon Californicum | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 69 | Dịch lọc lên men Bacillus/axit Glutamic | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 70 | Dịch lên men Saccharomyces/protein đậu nành | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 71 | Men Monascus/Gạo | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 72 | Men Lactobacillus/Acerola Cherry | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 73 | Men Lactobacillus/Bồ Đào Nha | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 74 | Polysaccharides nấm men | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 75 | Beta-Glucan nấm men | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 76 | Axit amin nấm men | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 77 | Leuconostoc/Ly lọc lên men rễ củ cải | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 78 | Men Lactococcus | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 79 | Men Lactobacillus/Chiết xuất tảo lên men | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 80 | Protein nấm men thủy phân | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 81 | Men thủy phân | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 82 | Phenoxyethanol | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 83 | Men Bacillus | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 84 | Ethylhexylglycerin | Bảo quản, hỗ trợ bảo quản | Hỗ trợ kiểm soát vi sinh và ổn định sản phẩm nền nước. | |
| 85 | Lactobacillus | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 86 | Men | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 87 | Lên men Saccharomyces/Silic | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 88 | Lên men Saccharomyces/Magiê | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 89 | Lên men Saccharomyces/Sắt | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 90 | Lên men Saccharomyces/Đồng | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 91 | Lên men Saccharomyces/Canxi | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 92 | Polypeptide Saccharomyces | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 93 | Lên men Saccharomyces | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. | |
| 94 | Lên men Lactobacillus | Cấp ẩm, làm mềm | Nhóm dẫn xuất lên men, hỗ trợ cấp ẩm, làm mềm, chống oxy hóa và bổ trợ hàng rào da. |
Nhận xét về bảng thành phần (ý kiến riêng)
Công thức toner pad cấp ẩm, tẩy tế bào chết nhẹ, hỗ trợ làm sáng bề mặt, với thành phần chính gồm PHA + AHA + BHA + humectant + ferment. Vì Gluconolactone đứng khá cao, sản phẩm có khả năng tẩy tế bào chết dịu hơn so với công thức chỉ dùng Glycolic Acid, Salicylic Acid đơn thuần.
Nhóm acid gồm Gluconolactone, Salicylic Acid và Glycolic Acid. Trong đó, Gluconolactone làm mịn dịu nhẹ và giữ ẩm, Salicylic Acid hỗ trợ làm sạch bã nhờn, lỗ chân lông, còn Glycolic Acid hỗ trợ làm sáng bề mặt và cải thiện da sần. Vì vậy, sản phẩm hợp với da xỉn màu, da hơi sần, da thiếu sức sống, cần pad lau nhẹ hằng tuần.
Điểm tốt là công thức có nhiều thành phần “cấp ẩm” như Butylene Glycol, Propylene Glycol, Propanediol, Xylitol, Trehalose, Panthenol, Saccharide Isomerate và Sodium Hyaluronate. Nhóm này giúp giảm cảm giác khô căng sau khi dùng acid, phù hợp với định hướng toner pad vừa tẩy tế bào chết vừa dưỡng ẩm.
Công thức có rất nhiều nhóm ferment và probiotic-derived. Nhóm này chủ yếu đóng vai trò hỗ trợ dưỡng da, chống oxy hóa, làm mềm bề mặt và bổ trợ hàng rào da, nhưng do đứng khá dài phía sau nên không nên xem đây là sản phẩm “probiotic treatment” mạnh.
Điểm cần lưu ý là dù hãng định hướng dịu nhẹ, sản phẩm vẫn có AHA/BHA/PHA và dạng pad có thao tác ma sát cơ học. Da đang đỏ rát, bong tróc, sau treatment mạnh hoặc hàng rào yếu nên dùng chậm, không chà mạnh và ưu tiên chống nắng kỹ vào ban ngày.
Tài liệu tham khảo
- S:kin Heritage: Toner Pad Ngũ Thân
- INCI Decoder
- CTPA – Ingredient Labelling Help Note
- EU CosIng

